Màng V-Film (hay còn gọi là Màng nhựa trải mẫu đúc chân không, Màng film đúc chân không).

Phương pháp đúc chân không được áp dụng tại Nhật Bản vào năm 1969. Đây là phương pháp đúc chính xác tạo ra thành phẩm có chất lượng cao, mẫu mã đẹp.

+ Quy trình đúc chân không sử dụng màng V-Film:
1- Trải màng V-Film, hút sát màng vào vật mẫu.
2- Trải cát mịn và khô vào khuôn.
3- Hút chân không khuôn cát và tách khuôn.
4- Xoay mặt khuôn.
5- Ráp hai nửa hộp khuôn cát. Do được hút chân không nên nhôm được điền đầy trên bề mặt không bị rỗ khí như thông thường.
6- Xả khuôn cát.
7- Lấy sản phẩm ra khỏi cát mịn.
8- Làm sạch cát khỏi sản phẩm sau khi sản phẩm đã nguội.
+ Tham số kỹ thuật:
| STT | Chủng loại | Mã số | Độ dày | Chiều rộng | Chiều dài | Trọng lượng | |
| mm | µm | m | m | Kg/cuộn | |||
| 1 | Film cực mỏng | TL-VF004 | 0.04 | 40 | 1.00~2.50 | 50~230 | 40~45 |
| TL-VF005 | 0.05 | 50 | |||||
| TL-VF006 | 0.06 | 60 | |||||
| TL-VF007 | 0.07 | 70 | |||||
| TL-VF008 | 0.08 | 80 | |||||
| TL-VF009 | 0.09 | 90 | |||||
| TL-VF010 | 0.10 | 100 | |||||
| 2 | Film mỏng | TL-VF011 | 0.11 | 110 | 1.00~2.50 | 50~230 | 40~45 |
| TL-VF012 | 0.12 | 120 | |||||
| TL-VF013 | 0.13 | 130 | |||||
| TL-VF014 | 0.14 | 140 | |||||
| TL-VF015 | 0.15 | 150 | |||||
| TL-VF016 | 0.16 | 160 | |||||
| TL-VF017 | 0.17 | 170 | |||||
| TL-VF018 | 0.18 | 180 | |||||
| TL-VF019 | 0.19 | 190 | |||||
| TL-VF020 | 0.20 | 200 | |||||
| 3 | Film dày | TL-VF021 | 0.21 | 210 | 1.00~2.50 | 50~230 | 40~45 |
| TL-VF022 | 0.22 | 220 | |||||
| TL-VF023 | 0.23 | 230 | |||||
| TL-VF024 | 0.24 | 240 | |||||
| TL-VF025 | 0.25 | 250 | |||||
| TL-VF026 | 0.26 | 260 | |||||
| TL-VF027 | 0.27 | 270 | |||||
| TL-VF028 | 0.28 | 280 | |||||
| TL-VF029 | 0.29 | 290 | |||||
| TL-VF030 | 0.30 | 300 | |||||
| 4 | Film cực dày | TL-VF031 | 0.31 | 310 | 1.00~2.50 | 50~230 | 40~45 |
| TL-VF032 | 0.32 | 320 | |||||
| TL-VF033 | 0.33 | 330 | |||||
| TL-VF034 | 0.34 | 340 | |||||
| TL-VF035 | 0.35 | 350 | |||||
| TL-VF036 | 0.36 | 360 | |||||
| TL-VF037 | 0.37 | 370 | |||||
| TL-VF038 | 0.38 | 380 | |||||
| TL-VF039 | 0.39 | 390 | |||||
| TL-VF040 | 0.40 | 400 | |||||
| Chú ý: Có thể cung cấp Độ dày 0.41~0.76mm hoặc quy cách khác theo yêu cầu. | |||||||
